Bỏ qua điều hướng
Từ điển

定价

Bính âmdìngjiàHán-Việtđịnh giáTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

định giá, ấn định giá; giá đã định, giá niêm yết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. định giá, ấn định giá

    规定商品的价格

    商家给新产品定价过高。

    shāngjiā gěi xīn chǎnpǐn dìngjià guò gāo.

    Nhà bán định giá sản phẩm mới quá cao.

  1. giá đã định, giá niêm yết

    规定的价格

    这本书的定价是五十元。

    zhè běn shū de dìngjià shì wǔshí yuán.

    Giá niêm yết của cuốn sách này là năm mươi tệ.

Cụm thường gặp

合理定价 (định giá hợp lý) / 定价策略 (chiến lược định giá) / 市场定价 (giá thị trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 定价. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.