Bỏ qua điều hướng
Từ điển

地道

Bính âmdìdaoHán-Việtđịa đạoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

chính gốc, đích thực, chuẩn, thuần túy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 真正的;纯粹的;工作或材料实在、够标准

    他说一口地道的北京话。

    tā shuō yìkǒu dìdao de běijīnghuà.

    Anh ấy nói một giọng Bắc Kinh rất chuẩn.

Cụm thường gặp

地道的中文 (tiếng Trung chuẩn) / 地道风味 (hương vị đích thực) / 手艺地道 (tay nghề thực thụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 地道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.