Bỏ qua điều hướng
Từ điển

电网

diànwǎngHán-Việtđiện võngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lưới điện (hệ thống truyền tải, phân phối điện); hàng rào điện; lưới điện phòng vệ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. lưới điện (hệ thống truyền tải, phân phối điện)

    由输配电线路及设备构成的电力网络

    台风导致部分地区电网瘫痪。

    Táifēng dǎozhì bùfen dìqū diànwǎng tānhuàn.

    Bão khiến lưới điện ở một số khu vực bị tê liệt.

  2. hàng rào điện; lưới điện phòng vệ

    通电的防护网,用于警戒或阻挡

    监狱四周架设了高压电网。

    Jiānyù sìzhōu jiàshè le gāoyā diànwǎng.

    Xung quanh nhà tù giăng hàng rào điện cao thế.

Cụm thường gặp

国家电网 (lưới điện quốc gia) / 高压电网 (lưới điện cao thế) / 电网瘫痪 (lưới điện tê liệt)

Cách viết

电

网

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 电网. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.