Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大同小异

Bính âmdàtóng-xiǎoyìHán-Việtđại đồng tiểu dịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

đại đồng tiểu dị; hao hao giống nhau, chỉ khác chút ít

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大部分相同,只有小部分不同

    这几种方案其实大同小异。

    zhè jǐ zhǒng fāng'àn qíshí dàtóng-xiǎoyì.

    Mấy phương án này thật ra hao hao giống nhau.

Cụm thường gặp

内容大同小异 (nội dung na ná) / 大同小异的说法 (cách nói tương tự) / 彼此大同小异 (chẳng khác nhau mấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大同小异. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.