Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大体

Bính âmdàtǐHán-Việtđại thểTừ loạidanh từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

điểm cốt yếu; đạo lý cơ bản; đại thể; đại thể; đại khái; nhìn chung

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. điểm cốt yếu; đạo lý cơ bản; đại thể

    重要的道理;基本的、主要的方面

    识大体、顾大局是他一贯的原则。

    shí dàtǐ, gù dàjú shì tā yíguàn de yuánzé.

    Biết nhìn đại thể, lo cho toàn cục là nguyên tắc nhất quán của anh ấy.

  1. đại thể; đại khái; nhìn chung

    大概;就多数或主要情形而言

    两份报告的结论大体一致。

    liǎng fèn bàogào de jiélùn dàtǐ yízhì.

    Kết luận của hai bản báo cáo về đại thể là nhất quán.

Cụm thường gặp

识大体 (biết nhìn đại thể) / 大体相同 (đại khái giống nhau) / 大体了解 (nắm sơ bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.