到位
Bính âmdàowèiHán-Việtđáo vịTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
đến nơi; về đủ; vào đúng vị trí (người, tiền, việc đã đến đúng chỗ); chu đáo; thấu đáo; đến nơi đến chốn (làm việc đạt yêu cầu)
Nghĩa theo từ loại
动
đến nơi; về đủ; vào đúng vị trí (người, tiền, việc đã đến đúng chỗ)
人员、资金等到达应到的位置或达到应有状态
项目资金一旦到位,工程就会立即动工。
xiàngmù zījīn yīdàn dàowèi, gōngchéng jiù huì lìjí dònggōng.
Một khi vốn dự án về đủ, công trình sẽ lập tức khởi công.
形
chu đáo; thấu đáo; đến nơi đến chốn (làm việc đạt yêu cầu)
做得周到、充分,达到了应有的标准
这家酒店的服务非常到位,客人都很满意。
zhè jiā jiǔdiàn de fúwù fēicháng dàowèi, kèrén dōu hěn mǎnyì.
Dịch vụ của khách sạn này rất chu đáo, khách nào cũng hài lòng.
Cụm thường gặp
服务到位 (phục vụ chu đáo) / 措施到位 (biện pháp đến nơi) / 资金到位 (vốn về đầy đủ)
到
位
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 到位. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.