Bỏ qua điều hướng
Từ điển

导火索

Bính âmdǎohuǒsuǒHán-Việtđạo hoả tácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ngòi nổ; dây cháy chậm (dùng để kích nổ thuốc nổ); ngòi nổ; nguyên nhân trực tiếp làm bùng phát sự việc (nghĩa bóng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngòi nổ; dây cháy chậm (dùng để kích nổ thuốc nổ)

    点燃炸药使其爆炸的引线

    工兵小心地点燃了导火索。

    gōngbīng xiǎoxīn de diǎnrán le dǎohuǒsuǒ.

    Người lính công binh cẩn thận châm ngòi nổ.

  2. ngòi nổ; nguyên nhân trực tiếp làm bùng phát sự việc (nghĩa bóng)

    比喻直接引发事件的原因

    这起冲突成了战争爆发的导火索。

    zhè qǐ chōngtū chéng le zhànzhēng bàofā de dǎohuǒsuǒ.

    Cuộc xung đột này trở thành ngòi nổ làm bùng phát chiến tranh.

Cụm thường gặp

点燃导火索 (châm ngòi nổ) / 事件的导火索 (ngòi nổ của sự việc) / 成为导火索 (trở thành ngòi nổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 导火索. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.