Bỏ qua điều hướng
Từ điển

当之无愧

Bính âmdāngzhīwúkuìHán-Việtđương chi vô quýTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hoàn toàn xứng đáng; nhận vinh dự mà không chút hổ thẹn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 承受某种荣誉或称号完全够格,毫无愧色

    他获得这个奖项当之无愧。

    tā huòdé zhège jiǎngxiàng dāngzhīwúkuì.

    Anh ấy giành được giải thưởng này là hoàn toàn xứng đáng.

Cụm thường gặp

当之无愧的冠军 (nhà vô địch xứng đáng) / 当之无愧的榜样 (tấm gương xứng đáng) / 堪称当之无愧 (đáng gọi là xứng đáng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 当之无愧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.