从业
Bính âmcóngyèHán-Việttòng nghiệpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
hành nghề, làm nghề, công tác trong ngành
Giải nghĩa & ví dụ
从事某种职业
他从业已经二十年了。
tā cóngyè yǐjīng èrshí nián le.
Anh ấy đã hành nghề được hai mươi năm.
Cụm thường gặp
从业人员 (nhân viên hành nghề) / 从业经验 (kinh nghiệm làm nghề) / 从业资格 (chứng chỉ hành nghề)
从
业
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 从业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
从tòng