出自
Bính âmchūzìHán-Việtxuất tựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
xuất phát từ; ra đời từ
Giải nghĩa & ví dụ
从某处或某人那里产生、来源
这句名言出自一位古代诗人。
zhè jù míngyán chūzì yī wèi gǔdài shīrén.
Câu danh ngôn này xuất phát từ một nhà thơ thời cổ.
Cụm thường gặp
出自名家 (xuất phát từ danh gia) / 出自一人之手 (do một người làm ra) / 出自内心 (xuất phát từ nội tâm)
出
自
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất