Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出手

Bính âmchūshǒuHán-Việtxuất thủTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

ra tay; hành động; bán tống đi (hàng hóa); bản lĩnh, khí phách khi ra tay; sự hào phóng khi chi tiền

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ra tay; hành động; bán tống đi (hàng hóa)

    拿出手来行动;把货物卖出去

    关键时刻他果断出手,化解了危机。

    guānjiàn shíkè tā guǒduàn chūshǒu, huàjiěle wēijī.

    Đúng thời khắc then chốt anh ấy dứt khoát ra tay, hóa giải được khủng hoảng.

  1. bản lĩnh, khí phách khi ra tay; sự hào phóng khi chi tiền

    指出手时显示的本领或气派

    这位画家出手不凡,作品令人惊叹。

    zhè wèi huàjiā chūshǒu bùfán, zuòpǐn lìng rén jīngtàn.

    Vị họa sĩ này ra tay phi phàm, tác phẩm khiến người ta phải kinh ngạc.

Cụm thường gặp

果断出手 (dứt khoát ra tay) / 出手大方 (chi tiền hào phóng) / 出手不凡 (ra tay phi thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.