Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出面

Bính âmchūmiànHán-Việtxuất diệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đứng ra; ra mặt (giải quyết việc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以个人或集体名义出头办事、露面

    这件事需要有威望的人出面调解。

    zhè jiàn shì xūyào yǒu wēiwàng de rén chūmiàn tiáojiě.

    Việc này cần một người có uy tín đứng ra hòa giải.

Cụm thường gặp

亲自出面 (đích thân đứng ra) / 出面协调 (ra mặt điều phối) / 出面担保 (đứng ra bảo lãnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.