Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出路

Bính âmchūlùHán-Việtxuất lộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lối ra; lối thoát; hướng phát triển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 通向外面的道路;比喻发展或解决问题的途径

    只有不断创新,企业才有出路。

    zhǐyǒu búduàn chuàngxīn, qǐyè cái yǒu chūlù.

    Chỉ có không ngừng đổi mới, doanh nghiệp mới có lối ra.

Cụm thường gặp

寻找出路 (tìm lối thoát) / 没有出路 (không có lối ra) / 谋求出路 (tìm hướng đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.