Bỏ qua điều hướng
Từ điển

出具

Bính âmchūjùHán-Việtxuất cụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cấp; lập; xuất trình (giấy tờ, chứng từ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 开具、写出(证明、发票等书面材料)

    医院为他出具了病情证明。

    yīyuàn wèi tā chūjùle bìngqíng zhèngmíng.

    Bệnh viện đã cấp cho anh ấy giấy chứng nhận tình trạng bệnh.

Cụm thường gặp

出具证明 (cấp giấy chứng nhận) / 出具发票 (xuất hóa đơn) / 出具报告 (lập báo cáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 出具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.