Bỏ qua điều hướng
Từ điển

处分

Bính âmchǔfènHán-Việtxử phânTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

xử phạt; kỷ luật đối với người vi phạm; hình thức kỷ luật; quyết định xử phạt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. xử phạt; kỷ luật đối với người vi phạm

    对犯错误或犯罪的人做出处罚

    他因严重违纪被学校严肃处分。

    tā yīn yánzhòng wéijì bèi xuéxiào yánsù chǔfèn.

    Anh ta vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng nên bị nhà trường kỷ luật nghiêm khắc.

  1. hình thức kỷ luật; quyết định xử phạt

    对犯错者所给予的处罚决定

    这次处分记入了他的个人档案。

    zhè cì chǔfèn jìrùle tā de gèrén dàng'àn.

    Lần kỷ luật này đã được ghi vào hồ sơ cá nhân của anh ta.

Cụm thường gặp

受到处分 (bị kỷ luật) / 给予处分 (đưa ra hình thức kỷ luật) / 免于处分 (miễn kỷ luật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 处分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.