出发点
Bính âmchūfādiǎnHán-Việtxuất phát điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
điểm xuất phát; xuất phát điểm; động cơ ban đầu
Giải nghĩa & ví dụ
旅程的起点;比喻考虑或行动的着眼点、动机
他这样做的出发点是为大家好。
tā zhèyàng zuò de chūfādiǎn shì wèi dàjiā hǎo.
Xuất phát điểm khi anh ấy làm vậy là vì muốn tốt cho mọi người.
Cụm thường gặp
良好的出发点 (động cơ tốt đẹp) / 以此为出发点 (lấy đó làm xuất phát điểm) / 出发点是好的 (xuất phát điểm là tốt)
出
发
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 出发点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
出xuất