传人
Bính âmchuánrénHán-Việttruyền nhânTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
truyền nhân; người kế thừa (kỹ nghệ, dòng dõi); truyền/lây sang người (bệnh dịch)
Nghĩa theo từ loại
名
truyền nhân; người kế thừa (kỹ nghệ, dòng dõi)
继承某种技艺或血脉的人
他是这门古老技艺的第五代传人。
tā shì zhè mén gǔlǎo jìyì de dì wǔ dài chuánrén.
Anh ấy là truyền nhân đời thứ năm của môn kỹ nghệ cổ xưa này.
动
truyền/lây sang người (bệnh dịch)
(疾病等)传播给人
研究表明这种病毒可以由动物传人。
yánjiū biǎomíng zhè zhǒng bìngdú kěyǐ yóu dòngwù chuánrén.
Nghiên cứu cho thấy loại virus này có thể lây từ động vật sang người.
Cụm thường gặp
龙的传人 (con cháu rồng) / 技艺传人 (truyền nhân kỹ nghệ) / 疫病传人 (dịch lây sang người)
传
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 传人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
传truyền