成长
Bính âmchéngzhǎngHán-Việtthành trưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trưởng thành; phát triển; lớn lên
Giải nghĩa & ví dụ
向成熟的阶段发展;长大
孩子们在爱中健康地成长。
háizimen zài ài zhōng jiànkāng de chéngzhǎng.
Bọn trẻ lớn lên khỏe mạnh trong tình yêu thương.
Cụm thường gặp
健康成长 (phát triển khỏe mạnh) / 茁壮成长 (lớn lên mạnh mẽ) / 成长经历 (quá trình trưởng thành)
成
长
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành