Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成语

Bính âmchéngyǔHán-Việtthành ngữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thành ngữ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 长期习用、结构固定的词组,多为四字

    汉语中有许多含义深刻的成语。

    hànyǔ zhōng yǒu xǔduō hányì shēnkè de chéngyǔ.

    Trong tiếng Hán có nhiều thành ngữ ý nghĩa sâu sắc.

Cụm thường gặp

四字成语 (thành ngữ bốn chữ) / 成语故事 (câu chuyện thành ngữ) / 使用成语 (dùng thành ngữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成语. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.