Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成年

Bính âmchéngniánHán-Việtthành niênTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

đến tuổi trưởng thành; thành niên; quanh năm; suốt năm suốt tháng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đến tuổi trưởng thành; thành niên

    (人)发育到成熟、达到法定成人年龄

    孩子一旦成年,就要为自己的行为负责。

    háizi yídàn chéngnián, jiù yào wèi zìjǐ de xíngwéi fùzé.

    Con cái một khi trưởng thành thì phải chịu trách nhiệm cho hành vi của mình.

  1. quanh năm; suốt năm suốt tháng

    整年;一年到头

    这座山的山顶成年积雪,终年不化。

    zhè zuò shān de shāndǐng chéngnián jīxuě, zhōngnián bú huà.

    Đỉnh ngọn núi này quanh năm phủ tuyết, suốt năm không tan.

Cụm thường gặp

成年人 (người trưởng thành) / 成年累月 (năm này qua tháng khác) / 成年在外 (quanh năm xa nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成年. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.