成交
Bính âmchéngjiāoHán-Việtthành giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
thành giao, chốt giao dịch, mua bán thành công
Giải nghĩa & ví dụ
买卖做成
双方经过多次协商终于成交了。
shuāngfāng jīngguò duō cì xiéshāng zhōngyú chéngjiāo le.
Hai bên sau nhiều lần thương lượng cuối cùng đã chốt giao dịch.
Cụm thường gặp
成交价 (giá thành giao) / 成交量 (khối lượng giao dịch) / 顺利成交 (giao dịch thuận lợi)
成
交
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành