Bỏ qua điều hướng
Từ điển

成交

Bính âmchéngjiāoHán-Việtthành giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thành giao, chốt giao dịch, mua bán thành công

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 买卖做成

    双方经过多次协商终于成交了。

    shuāngfāng jīngguò duō cì xiéshāng zhōngyú chéngjiāo le.

    Hai bên sau nhiều lần thương lượng cuối cùng đã chốt giao dịch.

Cụm thường gặp

成交价 (giá thành giao) / 成交量 (khối lượng giao dịch) / 顺利成交 (giao dịch thuận lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 成交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.