车间
Bính âmchējiānHán-Việtxa gianTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phân xưởng; xưởng sản xuất
Giải nghĩa & ví dụ
企业内部承担某一生产环节的单位
这家工厂的车间实行三班倒。
zhè jiā gōngchǎng de chējiān shíxíng sānbān dǎo.
Phân xưởng của nhà máy này thực hiện chế độ ba ca.
Cụm thường gặp
生产车间 (phân xưởng sản xuất) / 车间主任 (quản đốc phân xưởng) / 装配车间 (xưởng lắp ráp)
车
间
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 车间. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
车xa