Bỏ qua điều hướng
Từ điển

长期

Bính âmchángqīHán-Việttrường kỳTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

thời gian dài, kỳ hạn dài; lâu dài, dài hạn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thời gian dài, kỳ hạn dài

    很长的一段时间

    他打算在这里长期居住。

    tā dǎsuàn zài zhèlǐ chángqī jūzhù.

    Anh ấy định ở đây lâu dài.

  1. lâu dài, dài hạn

    持续时间很长的

    这是一项长期的工作。

    zhè shì yī xiàng chángqī de gōngzuò.

    Đây là một công việc dài hạn.

Cụm thường gặp

长期合作 (hợp tác lâu dài) / 长期目标 (mục tiêu dài hạn) / 长期以来 (lâu nay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.