产出
Bính âmchǎnchūHán-Việtsản xuấtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
sản xuất ra, tạo ra; sản lượng, đầu ra, thành quả
Nghĩa theo từ loại
动
sản xuất ra, tạo ra
生产出产品、成果等
这家工厂每天产出大量零件。
zhè jiā gōngchǎng měi tiān chǎnchū dàliàng língjiàn.
Nhà máy này mỗi ngày sản xuất ra lượng lớn linh kiện.
名
sản lượng, đầu ra, thành quả
生产出来的产品或成果
投入和产出要成正比。
tóurù hé chǎnchū yào chéng zhèngbǐ.
Đầu vào và đầu ra phải tỉ lệ thuận.
Cụm thường gặp
投入产出 (đầu vào đầu ra) / 产出效益 (hiệu quả đầu ra) / 提高产出 (nâng cao sản lượng)
产
出
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 产出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
产sản