Bỏ qua điều hướng
Từ điển

产出

Bính âmchǎnchūHán-Việtsản xuấtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

sản xuất ra, tạo ra; sản lượng, đầu ra, thành quả

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sản xuất ra, tạo ra

    生产出产品、成果等

    这家工厂每天产出大量零件。

    zhè jiā gōngchǎng měi tiān chǎnchū dàliàng língjiàn.

    Nhà máy này mỗi ngày sản xuất ra lượng lớn linh kiện.

  1. sản lượng, đầu ra, thành quả

    生产出来的产品或成果

    投入和产出要成正比。

    tóurù hé chǎnchū yào chéng zhèngbǐ.

    Đầu vào và đầu ra phải tỉ lệ thuận.

Cụm thường gặp

投入产出 (đầu vào đầu ra) / 产出效益 (hiệu quả đầu ra) / 提高产出 (nâng cao sản lượng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 产出. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.