不力
Bính âmbúlìHán-Việtbất lựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
không đắc lực; không hết sức; kém hiệu quả
Giải nghĩa & ví dụ
不尽力;做事没有成效
由于监管不力,问题迟迟没有解决。
yóuyú jiānguǎn búlì, wèntí chíchí méiyǒu jiějué.
Do giám sát lỏng lẻo, vấn đề mãi không được giải quyết.
Cụm thường gặp
办事不力 (làm việc kém) / 领导不力 (lãnh đạo yếu kém) / 监管不力 (giám sát lỏng lẻo)
不
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 不力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
不bất