别说
Bính âmbiéshuōHán-Việtbiệt thuyếtTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9
đừng nói (là)…; huống chi, ngay cả… cũng
Giải nghĩa & ví dụ
用于举轻明重,表示"不用说、连…也"
别说一个星期,就是一个月也做不完。
biéshuō yí gè xīngqī, jiùshì yí gè yuè yě zuò bù wán.
Đừng nói một tuần, ngay cả một tháng cũng không làm xong.
Cụm thường gặp
别说大人 (đừng nói người lớn) / 别说一天 (đừng nói một ngày) / 别说帮忙 (đừng nói giúp đỡ)
别
说
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 别说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
别biệt