Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表面

Bính âmbiǎomiànHán-Việtbiểu diệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bề mặt, bề ngoài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体跟外界接触的最外层;事物的外在现象

    水的表面很平静。

    shuǐ de biǎomiàn hěn píngjìng.

    Bề mặt của nước rất phẳng lặng.

Cụm thường gặp

桌子表面 (bề mặt bàn) / 表面现象 (hiện tượng bề ngoài) / 表面上 (về mặt bề ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.