Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表白

Bính âmbiǎobáiHán-Việtbiểu bạchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bày tỏ; thổ lộ; tỏ tình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向人说明、表示自己的心意或情感

    他鼓起勇气向心仪的女孩表白。

    tā gǔqǐ yǒngqì xiàng xīnyí de nǚhái biǎobái.

    Anh ấy lấy hết can đảm tỏ tình với cô gái mình thầm thương.

Cụm thường gặp

向她表白 (tỏ tình với cô ấy) / 表白心迹 (thổ lộ tâm tư) / 大胆表白 (mạnh dạn tỏ tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.