表白
Bính âmbiǎobáiHán-Việtbiểu bạchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bày tỏ; thổ lộ; tỏ tình
Giải nghĩa & ví dụ
向人说明、表示自己的心意或情感
他鼓起勇气向心仪的女孩表白。
tā gǔqǐ yǒngqì xiàng xīnyí de nǚhái biǎobái.
Anh ấy lấy hết can đảm tỏ tình với cô gái mình thầm thương.
Cụm thường gặp
向她表白 (tỏ tình với cô ấy) / 表白心迹 (thổ lộ tâm tư) / 大胆表白 (mạnh dạn tỏ tình)
表
白
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 表白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
表biểu