本性
Bính âmběnxìngHán-Việtbản tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bản tính; tính cách vốn có, cố hữu
Giải nghĩa & ví dụ
原来的、固有的性质或品质
江山易改,本性难移。
jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
Cụm thường gặp
本性难移 (bản tính khó dời) / 善良的本性 (bản tính lương thiện) / 暴露本性 (lộ rõ bản tính)
本
性
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 本性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.