Bỏ qua điều hướng
Từ điển

本性

Bính âmběnxìngHán-Việtbản tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bản tính; tính cách vốn có, cố hữu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 原来的、固有的性质或品质

    江山易改,本性难移。

    jiāngshān yì gǎi, běnxìng nán yí.

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

Cụm thường gặp

本性难移 (bản tính khó dời) / 善良的本性 (bản tính lương thiện) / 暴露本性 (lộ rõ bản tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 本性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.