Bỏ qua điều hướng
Từ điển

背影

Bính âmbèiyǐngHán-Việtbối ảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bóng lưng; hình dáng nhìn từ phía sau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从背后看到的人的身形

    望着他远去的背影,我心里很难过。

    wàng zhe tā yuǎn qù de bèiyǐng, wǒ xīnlǐ hěn nánguò.

    Nhìn theo bóng lưng anh ấy xa dần, lòng tôi buồn vô cùng.

Cụm thường gặp

远去的背影 (bóng lưng xa dần) / 熟悉的背影 (bóng lưng quen thuộc) / 孤独的背影 (bóng lưng cô đơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 背影. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.