Bỏ qua điều hướng
Từ điển

保密

Bính âmbǎomìHán-Việtbảo mậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giữ bí mật, bảo mật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保守秘密,不使泄露。

    这件事请你务必替我保密。

    zhè jiàn shì qǐng nǐ wùbì tì wǒ bǎomì.

    Việc này xin anh nhất định giữ bí mật giúp tôi.

Cụm thường gặp

严格保密 (bảo mật nghiêm ngặt) / 保密协议 (thỏa thuận bảo mật) / 对外保密 (giữ kín với bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 保密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.