半导体
Bính âmbàndǎotǐHán-Việtbán đạo thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chất bán dẫn; (khẩu ngữ) radio bán dẫn
Giải nghĩa & ví dụ
导电性能介于导体和绝缘体之间的材料;也指半导体收音机
硅是制造芯片最常用的半导体材料。
guī shì zhìzào xīnpiàn zuì chángyòng de bàndǎotǐ cáiliào.
Silic là vật liệu bán dẫn thông dụng nhất để chế tạo chip.
Cụm thường gặp
半导体材料 (vật liệu bán dẫn) / 半导体芯片 (chip bán dẫn) / 半导体收音机 (radio bán dẫn)
半
导
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 半导体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.