Bỏ qua điều hướng
Từ theo chủ đề

← Tất cả chủ đề

Trái cây 2

18 từ thường dùng, mỗi từ kèm pinyin, nghĩa và một câu ví dụ có phiên âm và bản dịch.

甘蔗gānzhè

cây mía

天热的时候喝一杯甘蔗汁很舒服。 Tiān rè de shíhou hē yī bēi gānzhè zhī hěn shūfu.Trời nóng uống một ly nước mía rất dễ chịu.

Xem trong từ điển

李子lǐzi

quả mận (mận Bắc, mận hậu)

这些李子有点酸,但是很好吃。 Zhèxiē lǐzi yǒudiǎn suān, dànshì hěn hǎochī.Mấy quả mận này hơi chua nhưng rất ngon.

Xem trong từ điển

杏xìng

quả mơ

这棵树上结了很多黄色的杏。 Zhè kē shù shàng jié le hěn duō huángsè de xìng.Trên cây này ra rất nhiều quả mơ vàng.

Xem trong từ điển

莲雾liánwù

quả roi; quả mận (miền Nam)

夏天吃莲雾又凉快又解渴。 Xiàtiān chī liánwù yòu liángkuai yòu jiěkě.Mùa hè ăn roi vừa mát vừa đã khát.

Xem trong từ điển

蓝莓lánméi

quả việt quất

她在蛋糕上放了几颗蓝莓。 Tā zài dàngāo shàng fàng le jǐ kē lánméi.Cô ấy đặt mấy quả việt quất lên bánh.

Xem trong từ điển

青柠qīngníng

quả chanh xanh

越南菜里常常会加一点青柠。 Yuènán cài lǐ chángcháng huì jiā yìdiǎn qīngníng.Món Việt thường hay vắt thêm một chút chanh.

Xem trong từ điển

西柚xīyòu

quả bưởi chùm; bưởi đào

我早餐常常吃半个西柚。 Wǒ zǎocān chángcháng chī bàn ge xīyòu.Bữa sáng tôi hay ăn nửa quả bưởi chùm.

Xem trong từ điển

甜瓜tiánguā

quả dưa lê; dưa ngọt

夏天的甜瓜特别香。 Xiàtiān de tiánguā tèbié xiāng.Dưa lê mùa hè thơm đặc biệt.

Xem trong từ điển

杨梅yángméi

quả thanh mai; quả dâu rừng

六月是吃杨梅最好的时候。 Liù yuè shì chī yángméi zuì hǎo de shíhou.Tháng sáu là lúc ăn thanh mai ngon nhất.

Xem trong từ điển

枇杷pípá

quả nhót tây; quả tỳ bà

咳嗽的时候可以吃点枇杷。 Késou de shíhou kěyǐ chī diǎn pípá.Lúc bị ho có thể ăn một chút tỳ bà.

Xem trong từ điển

无花果wúhuāguǒ

quả sung; quả vả

无花果干很甜,可以当零食。 Wúhuāguǒ gān hěn tián, kěyǐ dāng língshí.Sung khô rất ngọt, có thể ăn vặt.

Xem trong từ điển

橄榄gǎnlǎn

quả ô liu; quả trám

做沙拉的时候我喜欢加橄榄。 Zuò shālā de shíhou wǒ xǐhuan jiā gǎnlǎn.Lúc làm salad tôi thích cho thêm ô liu.

Xem trong từ điển

车厘子chēlízi

quả cherry (anh đào nhập khẩu)

过年的时候车厘子卖得特别贵。 Guònián de shíhou chēlízi mài de tèbié guì.Dịp Tết cherry bán đặc biệt đắt.

Xem trong từ điển

提子tízi

quả nho (nho ăn tươi, vỏ giòn)

这串提子又大又甜。 Zhè chuàn tízi yòu dà yòu tián.Chùm nho này vừa to vừa ngọt.

Xem trong từ điển

番荔枝fānlìzhī

quả mãng cầu ta; quả na

番荔枝熟了以后特别软特别甜。 Fānlìzhī shú le yǐhòu tèbié ruǎn tèbié tián.Mãng cầu chín rồi thì đặc biệt mềm và ngọt.

Xem trong từ điển

桑葚sāngshèn

quả dâu tằm

小时候我们常常去树下摘桑葚。 Xiǎoshíhou wǒmen chángcháng qù shù xià zhāi sāngshèn.Hồi nhỏ chúng tôi hay ra dưới cây hái dâu tằm.

Xem trong từ điển

山楂shānzhā

quả táo gai; sơn tra

吃多了可以喝点山楂水帮助消化。 Chī duō le kěyǐ hē diǎn shānzhā shuǐ bāngzhù xiāohuà.Ăn nhiều quá có thể uống chút nước sơn tra cho dễ tiêu.

Xem trong từ điển

西梅xīméi

quả mận khô; prune

她每天早上吃两颗西梅。 Tā měitiān zǎoshang chī liǎng kē xīméi.Sáng nào cô ấy cũng ăn hai quả mận khô.

Xem trong từ điển