橄榄
Bính âmgǎnlǎnHán-Việtcam lãmTừ loạidanh từ
quả ô liu; quả trám
Giải nghĩa & ví dụ
绿色或黑色的小果子,可以榨油
做沙拉的时候我喜欢加橄榄。
Zuò shālā de shíhou wǒ xǐhuan jiā gǎnlǎn.
Lúc làm salad tôi thích cho thêm ô liu.
Cụm thường gặp
橄榄油 (dầu ô liu) / 吃橄榄 (ăn ô liu) / 黑橄榄 (ô liu đen)
橄
榄