Bỏ qua điều hướng
Từ điển

橄榄

Bính âmgǎnlǎnHán-Việtcam lãmTừ loạidanh từ

quả ô liu; quả trám

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 绿色或黑色的小果子,可以榨油

    做沙拉的时候我喜欢加橄榄。

    Zuò shālā de shíhou wǒ xǐhuan jiā gǎnlǎn.

    Lúc làm salad tôi thích cho thêm ô liu.

Cụm thường gặp

橄榄油 (dầu ô liu) / 吃橄榄 (ăn ô liu) / 黑橄榄 (ô liu đen)

Cách viết