Bỏ qua điều hướng
Từ điển

桑葚

Bính âmsāngshènHán-Việttang thậmTừ loạidanh từ

quả dâu tằm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 桑树结的小果子,紫黑色,很甜

    小时候我们常常去树下摘桑葚。

    Xiǎoshíhou wǒmen chángcháng qù shù xià zhāi sāngshèn.

    Hồi nhỏ chúng tôi hay ra dưới cây hái dâu tằm.

Cụm thường gặp

吃桑葚 (ăn dâu tằm) / 桑葚酒 (rượu dâu tằm) / 采桑葚 (hái dâu tằm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 桑葚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.