桑拿
Bính âmsāngnáHán-Việttang nãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
xông hơi, tắm hơi (sauna)
Giải nghĩa & ví dụ
一种利用蒸汽或高温使人出汗的洗浴方式
健身之后他喜欢去蒸桑拿。
jiànshēn zhīhòu tā xǐhuan qù zhēng sāngná.
Sau khi tập gym anh ấy thích đi xông hơi.
Cụm thường gặp
蒸桑拿 (xông hơi) / 桑拿浴 (tắm hơi) / 桑拿房 (phòng xông hơi)
桑
拿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 桑拿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.