Bỏ qua điều hướng
Từ điển

桑拿

Bính âmsāngnáHán-Việttang nãTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

xông hơi, tắm hơi (sauna)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种利用蒸汽或高温使人出汗的洗浴方式

    健身之后他喜欢去蒸桑拿。

    jiànshēn zhīhòu tā xǐhuan qù zhēng sāngná.

    Sau khi tập gym anh ấy thích đi xông hơi.

Cụm thường gặp

蒸桑拿 (xông hơi) / 桑拿浴 (tắm hơi) / 桑拿房 (phòng xông hơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 桑拿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.