Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拿手

Bính âmnáshǒuHán-Việtnã thủTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

giỏi, thành thạo, sở trường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对某种技能特别擅长、有把握

    做红烧肉是他最拿手的。

    zuò hóngshāoròu shì tā zuì náshǒu de.

    Món thịt kho tàu là món anh ấy giỏi nhất.

Cụm thường gặp

拿手好戏 (tiết mục sở trường) / 拿手菜 (món tủ) / 很拿手 (rất thành thạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拿手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.