Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沧桑

Bính âmcāngsāngHán-Việtthương tangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sự đổi thay dâu bể; thăng trầm của cuộc đời, thế sự biến đổi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. “沧海桑田”的略语,比喻世事变化巨大

    老人的脸上写满了岁月的沧桑。

    lǎorén de liǎn shàng xiěmǎn le suìyuè de cāngsāng.

    Gương mặt cụ già hằn đầy những thăng trầm của năm tháng.

Cụm thường gặp

历尽沧桑 (trải hết bể dâu) / 饱经沧桑 (nếm trải thăng trầm) / 岁月沧桑 (năm tháng dâu bể)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沧桑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.