Bỏ qua điều hướng
Từ điển

西梅

Bính âmxīméiHán-Việttây maiTừ loạidanh từ

quả mận khô; prune

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深紫色的进口李子,常做成果干

    她每天早上吃两颗西梅。

    Tā měitiān zǎoshang chī liǎng kē xīméi.

    Sáng nào cô ấy cũng ăn hai quả mận khô.

Cụm thường gặp

吃西梅 (ăn mận khô) / 西梅干 (mận khô) / 西梅汁 (nước mận khô)

Cách viết

西

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 西梅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.