梅花
Bính âmméihuāHán-Việtmai hoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hoa mai, hoa mơ (nở vào mùa đông xuân)
Giải nghĩa & ví dụ
梅树开的花,冬春开放,香味浓
寒冬里的梅花开得格外艳丽。
hándōng lǐ de méihuā kāi de géwài yànlì.
Hoa mai trong mùa đông giá lạnh nở đặc biệt rực rỡ.
Cụm thường gặp
一枝梅花 (một cành hoa mai) / 梅花盛开 (hoa mai nở rộ) / 傲雪梅花 (hoa mai ngạo tuyết)
梅
花
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 梅花. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.