Bỏ qua điều hướng
Từ điển

山楂

Bính âmshānzhāHán-Việtsơn traTừ loạidanh từ

quả táo gai; sơn tra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 红色的小果子,味道很酸,可以帮助消化

    吃多了可以喝点山楂水帮助消化。

    Chī duō le kěyǐ hē diǎn shānzhā shuǐ bāngzhù xiāohuà.

    Ăn nhiều quá có thể uống chút nước sơn tra cho dễ tiêu.

Cụm thường gặp

吃山楂 (ăn sơn tra) / 山楂片 (lát sơn tra) / 冰糖山楂 (sơn tra tẩm đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 山楂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.