Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蓝莓

Bính âmlánméiHán-Việtlam môiTừ loạidanh từ

quả việt quất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 蓝紫色的小浆果,常用来做蛋糕和果酱

    她在蛋糕上放了几颗蓝莓。

    Tā zài dàngāo shàng fàng le jǐ kē lánméi.

    Cô ấy đặt mấy quả việt quất lên bánh.

Cụm thường gặp

吃蓝莓 (ăn việt quất) / 蓝莓蛋糕 (bánh việt quất) / 一盒蓝莓 (một hộp việt quất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蓝莓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.