蔚蓝
Bính âmwèilánHán-Việtuý lamTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
xanh biếc; xanh thẳm (như trời, biển)
Giải nghĩa & ví dụ
像晴朗天空那样的蓝色
蔚蓝的大海一望无际。
wèilán de dàhǎi yí wàng wú jì.
Biển xanh biếc trải rộng ngút ngàn.
Cụm thường gặp
蔚蓝的天空 (bầu trời xanh biếc) / 蔚蓝的大海 (biển cả xanh thẳm) / 一片蔚蓝 (một màu xanh biếc)
蔚
蓝
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蔚蓝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.