蓝图
Bính âmlántúHán-Việtlam đồTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
bản thiết kế, bản vẽ; kế hoạch, viễn cảnh tương lai
Giải nghĩa & ví dụ
用感光后成蓝色的图纸;比喻宏伟的规划和设想
我们已经绘制好了未来发展的蓝图。
wǒmen yǐjīng huìzhì hǎo le wèilái fāzhǎn de lántú.
Chúng tôi đã vẽ xong bản kế hoạch phát triển tương lai.
Cụm thường gặp
宏伟蓝图 (bản kế hoạch vĩ đại) / 绘制蓝图 (vẽ ra viễn cảnh) / 发展蓝图 (lộ trình phát triển)
蓝
图
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蓝图. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.