枇杷
Bính âmpípáHán-Việttỳ bàTừ loạidanh từ
quả nhót tây; quả tỳ bà
Giải nghĩa & ví dụ
黄色的小水果,春天成熟,可以润喉
咳嗽的时候可以吃点枇杷。
Késou de shíhou kěyǐ chī diǎn pípá.
Lúc bị ho có thể ăn một chút tỳ bà.
Cụm thường gặp
吃枇杷 (ăn tỳ bà) / 枇杷膏 (cao tỳ bà) / 一串枇杷 (một chùm tỳ bà)
枇
杷