Bỏ qua điều hướng
Từ điển

青柠

Bính âmqīngníngHán-Việtthanh ninhTừ loạidanh từ

quả chanh xanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 绿色的小柠檬,味道更酸更香

    越南菜里常常会加一点青柠。

    Yuènán cài lǐ chángcháng huì jiā yìdiǎn qīngníng.

    Món Việt thường hay vắt thêm một chút chanh.

Cụm thường gặp

青柠汁 (nước chanh xanh) / 加青柠 (thêm chanh xanh) / 一个青柠 (một quả chanh xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 青柠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.