车厘子
Bính âmchēlíziHán-Việtxa ly tửTừ loạidanh từ
quả cherry (anh đào nhập khẩu)
Giải nghĩa & ví dụ
深红色的进口樱桃,个头比较大
过年的时候车厘子卖得特别贵。
Guònián de shíhou chēlízi mài de tèbié guì.
Dịp Tết cherry bán đặc biệt đắt.
Cụm thường gặp
吃车厘子 (ăn cherry) / 买车厘子 (mua cherry) / 一斤车厘子 (một cân cherry)
车
厘
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 车厘子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.