Bỏ qua điều hướng
Từ điển

车厘子

Bính âmchēlíziHán-Việtxa ly tửTừ loạidanh từ

quả cherry (anh đào nhập khẩu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 深红色的进口樱桃,个头比较大

    过年的时候车厘子卖得特别贵。

    Guònián de shíhou chēlízi mài de tèbié guì.

    Dịp Tết cherry bán đặc biệt đắt.

Cụm thường gặp

吃车厘子 (ăn cherry) / 买车厘子 (mua cherry) / 一斤车厘子 (một cân cherry)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 车厘子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.