Bỏ qua điều hướng
Từ điển

作客

Bính âmzuòkèHán-Việttác kháchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm khách; đến thăm với tư cách khách; ở nhờ, sống nơi đất khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到别人家或别处做客人;寄居他乡。

    周末我到老同学家作客。

    zhōumò wǒ dào lǎo tóngxué jiā zuòkè.

    Cuối tuần tôi đến nhà bạn học cũ làm khách.

Cụm thường gặp

到朋友家作客 (đến nhà bạn làm khách) / 作客他乡 (sống nơi đất khách) / 前去作客 (đến làm khách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 作客. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.