Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自以为是

Bính âmzìyǐwéishìHán-Việttự dĩ vi thịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

tự cho mình là đúng, bảo thủ (luôn cho ý mình đúng, không nghe ai)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 总认为自己正确,不接受别人意见

    他太自以为是,从不听取同事的建议。

    tā tài zìyǐwéishì, cóng bù tīngqǔ tóngshì de jiànyì.

    Anh ta quá tự cho mình đúng, chẳng bao giờ nghe kiến nghị của đồng nghiệp.

Cụm thường gặp

为人自以为是 (tính hay tự cho mình đúng) / 自以为是的态度 (thái độ tự cho mình đúng) / 显得自以为是 (tỏ ra tự cho mình đúng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自以为是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.