Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自行

Bính âmzìxíngHán-Việttự hànhTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tự mình, tự (làm gì đó mà không cần người khác); tự động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己(做);由自己;自动地

    剩下的问题请你们自行解决。

    shèngxià de wèntí qǐng nǐmen zìxíng jiějué.

    Những vấn đề còn lại xin các anh tự giải quyết.

Cụm thường gặp

自行解决 (tự giải quyết) / 自行处理 (tự xử lý) / 自行安排 (tự sắp xếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.